Đồng lỗ đồng lãi
Direct English translation
Equal loss, equal profit.
Equivalent English version
Win together, lose together
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng làm ăn, góp vốn hay chia phần cùng chịu cả thua lẫn được, thiếu hụt thì cùng gánh, có lãi thì cùng hưởng. Thường dùng để nói quan hệ hợp tác có lợi ích và rủi ro ngang nhau.
English explanation
It refers to a business or shared investment situation in which all parties bear losses and enjoy profits together. It is commonly used for partnerships where risks and benefits are shared equally.